Thực hành Tiếng Việt Bài 4: Phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ (Bài 4, Ngữ văn 10, tập 1, Chân trời sáng tạo).Ngữ văn 10 | Sách CTST
Viết báo cáo kết quả nghiên cứu có sử dụng trích dẫn, cước chú và phương tiện hỗ trợ (Bài 4, Ngữ văn 10, tập 1, Chân trời sáng tạo).Ngữ văn 10 | Sách CTST
Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu (Bài 4, Ngữ văn 10, tập 1, Chân trời sáng tạo).Ngữ văn 10 | Sách CTST
Tri thức Ngữ văn bài 5: Nghệ thuật chèo, tuồng (Bài 4, Ngữ văn 10, tập 1, Chân trời sáng tạo).Ngữ văn 10 | Sách CTST / Chèo tuồng, Truyền thống
Thị Mầu lên chùa (trích vở tuồng Quan Âm Thị Kính) (Bài 5, Ngữ văn 10, tập 1, Chân trời sáng tạo).Ngữ văn 10 | Sách CTST / Quan âm Thị Kính, Truyền thống
Thực hành Tiếng Việt Bài 5: Phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ, thành phần chú thích (Bài 5, Ngữ văn 10, tập 1, Chân trời sáng tạo).Ngữ văn 10 | Sách CTST / Truyền thống
Huyện Trìa, Đề Hầu, Thầy Nghêu mắc lỡm Thị Hến (Bài 5, Ngữ văn 10, tập 1, Chân trời sáng tạo).Ngữ văn 10 | Sách CTST / Nghêu Sò Ốc Hến, Truyền thống
Viết một bản nội quy ở nơi công cộng (Bài 5, Ngữ văn 10, tập 1, Chân trời sáng tạo).Ngữ văn 10 | Sách CTST / Truyền thống
Viết một bản hướng dẫn ở nơi công cộng (Bài 5, Ngữ văn 10, tập 1, Chân trời sáng tạo).Ngữ văn 10 | Sách CTST / Truyền thống