Trạng nguyên Nguyễn Quang Bật.
Nguyễn Quang Bật (chữ Hán: 阮光弼; 1463–1505) tên thật Nguyễn Quang Hiếu, là người đỗ trạng nguyên năm 1484 dưới […]
Nguyễn Quang Bật (chữ Hán: 阮光弼; 1463–1505) tên thật Nguyễn Quang Hiếu, là người đỗ trạng nguyên năm 1484 dưới […]
Phạm Đôn Lễ (chữ Hán: 范敦禮, 1457 – 1531), tự là Lư Khanh, là Trạng nguyên khoa Tân Sửu (1481),
Vũ Tuấn Chiêu (chữ Hán: 武濬昭, 1426 – ?) nguyên quán xã Cổ Liễu, huyện Tây Chân (nay thuộc xã
Vũ Kiệt (chữ Hán: 武傑,1452 – ?), người xã Yên Việt, huyện Siêu Loại, Kinh Bắc[1][2] (nay là thôn Cửu
Lương Thế Vinh (chữ Hán: 梁世榮,; 1 tháng 8 năm 1441 – 2 tháng 10 năm 1497, tên hiệu là
Nguyễn Nghiêu Tư (1383 – 1471) tiếng Trung: 阮堯咨, bản danh Nguyễn Nghiêu Trư (阮文豬)[1], tự Quân Trù (君廚), hiệu
Nguyễn Trực (chữ Hán: 阮直, 1417 – 1474), hiệu là Hu Liêu, tự là Nguyễn Công Dĩnh, quê làng Bối
Lưu Thúc Kiệm (chữ Hán: 劉叔儉, 1373 – 1434), người làng Trạm Lộ, huyện Gia Bình, phủ Thuận An, xứ
Đào Sư Tích (chữ Hán: 陶師錫, 1350 – 1396), người làng Cổ Lễ, huyện Nam Chân (sau đổi là huyện
Mạc Đĩnh Chi (chữ Hán: 莫挺之 1272 – 1346), tên tự là Tiết Phu (節夫), hiệu là Tích Am (僻庵)